băng hà

- 1 dt. (địa) (H. băng: nước đá; hà: sông) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông: Băng hà đã bào mòn sườn núi.

- 2 đgt. (H. băng: sụp đổ; hà: xa) Nơi vua chết: Tiếc thay vua Quang-trung sớm băng hà.


(tk. sông băng), những khối băng hình thành do tuyết tích đọng dần, có khả năng chuyển động, chảy chậm chạp. Trên mặt Trái Đất, diện tích BH khoảng 16,1 triệu km2, khối lượng băng 30 triệu km3. Phân biệt các loại BH: BH lục địa – những lớp băng dày, phủ trên diện tích rộng của vùng địa cực, có thể hình thành những lưỡi băng kéo dài ra tận biển nhưng đôi khi bị đứt tách, tạo nên núi băng trôi nổi trên mặt đại dương; mũ băng lớp băng dày, phủ trùm các đỉnh núi cao; băng treo băng đọng trong các thung lũng treo trên các dãy núi cao; băng thung lũng bắt nguồn từ băng treo, tách thành các lưỡi băng dài ngắn khác nhau và có thể tạo nên mạng lưới dòng chảy như mạng lưới sông suối. Tuy chảy chậm nhưng BH cũng có tác dụng phá huỷ đá và tạo trầm tích. Các tảng đá bị băng cuốn theo và tích đọng lại (băng tích), thường có vết xước, thể hiện sự cọ xát giữa chúng với các vật thể cứng trong quá trình chuyển vận.

Trong lịch sử địa chất, có những thời kì khí hậu trên mặt Trái Đất đặc biệt lạnh, BH phát triển rộng rãi. Những thời kì BH lớn đã được phát hiện là Tiền Cambri, Cambri, Cacbon, Đệ tứ. Riêng trong kỉ Đệ tứ có đến bốn băng kì, khi đó khí hậu lạnh giá, BH lan tràn ở Bắc Bán Cầu, mực nước biển hạ thấp. Vào các thời kì đó, Châu Á và Bắc Mĩ nối liền nhau qua eo biển Bêrinh (Bering), Việt Nam và Inđônêxia cũng nối liền nhau. Giữa các băng kì có xen các kì tan băng trong điều kiện khí hậu ấm, băng tan và mực nước biển dâng cao gọi là thời kì gian băng. Băng kì cuối cùng của Đệ tứ kết thúc cách đây khoảng 10 nghìn năm. Hiện nay loài người đang sống trong thời kì gian băng. Xt. Thời kì gian băng.


hd. Khối nước đá ở vùng Bắc, Nam-cực đóng thành dải như con sông và chảy từ từ xuống các vùng thấp mà nhiệt độ cao hơn làm tan ra thành những băng đảo.
hđg. Chết (riêng nói về vua).

xem thêm: chết, mất, qua đời, tắt thở, tạ thế, sinh, từ trần, khuất, yên nghỉ, quy tiên, băng hà, chầu chúa, chầu trời, chầu phật, bỏ xác, thác, ngoẻo



băng hà

băng hà
  • noun
    • Glacier
    • verb
      • to pass away

     glacial
  • chất lắng băng hà: glacial outwash
  • cuội băng hà: glacial boulder
  • đất sét băng hà: glacial clay
  • dòng chảy băng hà: glacial river stream
  • lớp trầm tích băng hà: glacial deposit
  • lòng chảo băng hà khổng lồ: glacial giant's kettle
  • sự bột phát băng hà: glacial outburst
  • thời kỳ băng hà: glacial periods
  • thời kỳ băng hà: glacial epoch
  • thung lũng băng hà: glacial valley
  •  glacier
  • băng hà đá: rock glacier
  • băng hà thung lũng: valley glacier
  • cuội băng hà: glacier boulder
  • đài vòng băng hà: cirque glacier

  • băng hà dọc
     glaciology
    cận băng hà
     periglacial
    hậu băng hà
     post-glacial posthole
    kết thúc trong băng hà
     englacial enginery
    nằm trong băng hà
     englacial enginery
    sau băng hà
     post-glacial
    thềm băng hà
     fluvio-glacial terrace
    trước băng hà
     preglacial